Website Trường THPT Hà Huy Tập, Vinh, Nghệ An

http://thpthahuytap.vinhcity.edu.vn


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1; MÔN SINH HỌC 12; NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP                                           MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
          TỔ SINH HỌC                                                      (NĂM HỌC 2017-2018; MÔN SINH HOC 12)
                                                Tiết PPCT: 31
 
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá học sinh về: 
- Cơ chế di truyền và biến dị
- Tính quy luật của hiện tượng di truyền
- Di truyền học quần thể
- Ứng dụng di truyền học
- Di truyền học người
2. Kĩ năng: Đánh giá một số kĩ năng của HS
- Kĩ năng phán đoán, so sánh, phân tích, giải thích nguyên nhân - kết quả của hiện tượng, quá trình sinh học.
- Kĩ năng so sánh, phân tích, tổng hợp, quản lý thời gian, tính toán...
- Kĩ năng liên hệ giữa lý thuyết và thực tiễn
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, trung thực
- Thông qua kết quả kiểm tra điều chỉnh quá trình dạy – học
4. Năng lực hướng tới
- Năng lực quản lí thời gian; năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tự học, năng lực vận dụng kiến thức lí thuyết vào thực tiễn....
            - Năng lực nắm bắt kiến thức về di truyền học
II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
      - Hình thức đề kiểm tra: Tự luận kết hợp trắc nghiệm (30% TL + 70% TN)
      - Tự luận: 2 câu (3 điểm); TNKQ: 20 câu (0.35 diểm/câu)
      - Ma trận đề kiểm tra (cho 2 đề kiểm tra gốc)
Chủ đề Các mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1. Cơ chế di truyền và biến dị - Nêu được các khái niệm: phiên mã, dịch mã.    (1TN)
- Nêu được các khái niệm đột biến gen, thể đột biến.   (1TN)
- Nêu được khái niệm polixom và xác định được tính chất các chuỗi polipeptit khi polixom trượt qua 1 mARN
                      (1TN)
- Xác định được các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã và dịch mã
                      (1TN)
 
 
Số câu: 4TN
Số điểm: 1,4
Số câu: 2TN
Số điểm:0,7
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
 
2. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
 
- Xác định được kết quả thí nghiệm lai 1 tính trạng của Men đen ở F2    (1TN)
- Nhận biết được thực chất của sự tương tác giữa các gen không alen, vai trò các kiểu tương tác gen             (1TN)
- Nêu được khái niệm và đặc điểm của di truyền qua tế bào chất              (1TN)
   
 
 
 
 
 
 
 
- Đếm số phát biểu đúng về tần số hoán vị gen và ý nghĩa của hoán vị gen
(1TN)
 
Số câu: 4TN
Số điểm: 1,4
Số câu: 3TN
Số điểm:1,05
    Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
3. Di truyền học quần thể - Nêu được cách tính tần số tương đối của các alen và thành phần kiểu gen trong quần thể
(1TN)
- Xác định được tần số tương đối các alen trong quần thể khi biết thành phần kiểu gen của quần thể đó    (1TN)
- Tính tỉ lệ các kiểu gen của quần thể khi biết quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền và biết tần số kiểu hình trội.
                  (1TL)
- Cho 1 quần thể thực vật tự thụ phấn với thành phần kiểu gen cụ thể. Xác định tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể ở thế hê nào đó.
(1TN)
 
- Cho 1 quàn thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền và mối tương quan giữa tỉ lệ các kiểu hình trội, lặn. Xác định tỉ lệ kiểu các gen trong quÇn thÓ
(1TN)
 
Số câu: 4TN+ 1TL
Số điểm: 2,9
 
Số câu: 2TN
Số điểm: 0,7
Số câu: 1TL
Số điểm: 1,5
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
4. Ứng dụng di truyền học
 
 
 
 
 
- Nêu được khái niệm và đặc điểm của ưu thế lai
(1TN)
- Nêu được khái niệm và đặc điểm của cấy truyền phôi, dung hợp tế bào trần
(1TN)
 
- Xác định được nội dung các bước tiến hành của kĩ thuật chuyển gen ở sinh vật.
(1TN)
 
- Xác định được các thành phần thường được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen
(1TN)
- Phân biệt được các tính trạng ít chịu hoặc chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
(1TN)
 
Số câu: 5TN
Số điểm: 1,75
 
Số câu: 2TN
Số điểm: 0,7
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
Số câu: 2TN
Số điểm: 0,7
 
5. Di truyền học người  
 
 
- Xác định được nguyên nhân và cơ chế gây bệnh ung thư ở người
(1TN)
- Xác định được mục tiêu của các phương pháp sàng lọc trước sinh
(1TN)
- Trình bày được cơ chế gây bệnh phêninkêto niệu và hội  chứng Đao ở người. Từ đó đề xuất cách phòng ngừa, chữa trị
(1TL)
- Cho 1 số bệnh và hội chứng bệnh ở người. Đếm số bệnh và hội chứng bệnh liên quan đến NST giới tính hoặc di truyền liên kết với giới tính.
(1TN)
 
Số câu: 3TN  + 1TL
Số điểm: 2,55
 
  Số câu: 2TN
Số điểm: 0,7
Số câu: 1TL
Số điểm: 1,5
Số câu: 1TN
Số điểm: 0,35
Tổng số câu:
20TN + 2TL
Tổng số điểm: 10
Số câu:  9 TN
Số điểm: 3,15  (31,5%)
Số câu:  4 TN + 1 TL
Số điểm: 2,9  (29%)
Số câu:  4 TN + 1 TL
Số điểm: 2,9  (29%)
Số câu: 3 TN
Số điểm: 1,05 (10,5%)

Nguồn tin: Tổ Sinh học - Trường THPT Hà Huy Tập:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây